hành trang

hành trang

Anh ấy đã chuẩn bị hành trang gọn nhẹ cho chuyến leo núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng, vật dụng mang theo khi đi xa: Chỉ những thứ cần thiết được chuẩn bị mang theo trong một chuyến đi, như quần áo, thức ăn, dụng cụ.
    • Kiến thức, kỹ năng, phẩm chất được chuẩn bị cho một giai đoạn mới: Nghĩa ẩn dụ, chỉ những điều cần (như tri thức, kinh nghiệm, đạo đức) để bước vào một hành trình, một giai đoạn quan trọng của cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Anh ấy đã chuẩn bị hành trang gọn nhẹ cho chuyến leo núi.
    • Hành trang của người lính thám hiểm gồm bản đồ, la bàn lương thực.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Tri thức hành trang quan trọng nhất của tuổi trẻ bước vào đời.
    • ấy mang theo hành trang lòng kiên nhẫn sự hiểu biết để bắt đầu công việc mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hành trang tri thức": chỉ vốn kiến thức được tích lũy để sử dụng.

    • Anh ấy một hành trang tri thức vững chắc sau nhiều năm nghiên cứu.
  • "hành trang tinh thần": chỉ những giá trị, tư tưởng, tâm thế được chuẩn bị.

    • Lạc quan hành trang tinh thần quý giá giúp vượt qua khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Hành (danh từ): đồ đạc, vali mang theo khi đi lại, thường cụ thể hơn "hành trang".

    • Anh ấy gửi hành quầy gửi của sân bay.
  • Tư trang (danh từ): đồ dùng cá nhân (quần áo, vật dụng nhỏ) mang theo bên mình.

    • Tư trang của hành khách phải tuân theo quy định về trọng lượng.
  • Vật dụng (danh từ): đồ dùng nói chung, không nhất thiết phải để mang đi.

    • Cửa hàng này bán đủ loại vật dụng gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ mang theo: cụm từ diễn đạt trực tiếp nghĩa đen.
  • Vốn liếng: (nghĩa bóng) chỉ những thứ đã tích lũy được (như kiến thức, kinh nghiệm) để sử dụng.
Các cụm từ liên quan
  • Chuẩn bị hành trang: thực hiện việc sắp xếp, tích lũy những thứ cần thiết cho một chặng đường sắp tới.

    • Các tân sinh viên đang háo hức chuẩn bị hành trang cho cuộc sống tự lập.
  • Mang theo hành trang: sẵn (vật chất hoặc tinh thần) khi bắt đầu một việc .

    • ấy mang theo hành trang những bài học từ thất bại trước đó.
Thành ngữ liên quan
  • "Hành trang vào đời": cụm từ cố định chỉ kiến thức, kỹ năng phẩm chất một người trẻ chuẩn bị để bắt đầu cuộc sống tự lập, lập nghiệp.
    • Ngoài kiến thức chuyên môn, kỹ năng mềm phần không thể thiếu trong hành trang vào đời.